| Người mẫu | DKS-7.5F | DKS-7.5V | DKS-11F | DKS-11V | DKS-15F | DKS-15V | DKS-15F | DKS-15V | |
| Động cơ | Công suất (kW) | 7.5 | 7.5 | 11 | 11 | 15 | 15 | 15 | 15 |
| Mã lực (ps) | 10 | 10 | 10 | 15 | 20 | 20 | 20 | 20 | |
| Sự dịch chuyển không khí/ Áp suất làm việc (M³/phút/MPa) | 1,2/0,7 | 1,2/0,7 | 1,6/0,7 | 1,6/0,7 | 2,5/0,7 | 2,5/0,7 | 1,5/1,6 | 1,5/1,6 | |
| 1.1/0.8 | 1.1/0.8 | 1,5/0,8 | 1,5/0,8 | 2,3/0,8 | 2,3/0,8 | ||||
| 0,9/1,0 | 0,9/1,0 | 1,3/1,0 | 1,3/1,0 | 2.1/1.0 | 2.1/1.0 | ||||
| 0,8/1,2 | 0,8/1,2 | 1.1/1.2 | 1.1/1.2 | 1,9/1,2 | 1,9/1,2 | ||||
| Đường kính cửa thoát khí | DN25 | DN25 | DN25 | DN25 | DN25 | DN25 | DN25 | DN25 | |
| Thể tích dầu bôi trơn (L) | 10 | 10 | 16 | 16 | 16 | 16 | 18 | 18 | |
| Mức độ tiếng ồn dB(A) | 60±2 | 60±2 | 62±2 | 62±2 | 62±2 | 62±2 | 62±2 | 62±2 | |
| Phương pháp điều khiển | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | Truyền động trực tiếp | |
| Phương pháp khởi động | Y-Δ | PM VSD | Y-Δ | PM VSD | Y-Δ | PM VSD | Y-Δ | PM VSD | |
| Trọng lượng (kg) | 370 | 370 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | |
| Kích thước bên ngoài | Chiều dài (mm) | 1600 | 1600 | 1800 | 1800 | 1800 | 1800 | 1800 | 1800 |
| Chiều rộng (mm) | 700 | 700 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |
| Chiều cao (mm) | 1500 | 1500 | 1700 | 1700 | 1700 | 1700 | 1700 | 1700 | |
Chúng tôi có 9 dòng sản phẩm với nhiều mẫu mã khác nhau. Bao gồm máy nén khí trục vít tốc độ cố định, máy nén khí trục vít PM VSD, máy nén khí trục vít hai cấp PM VSD, máy nén khí trục vít 4 trong 1, máy nén khí trục vít bôi trơn bằng nước không dầu, máy nén khí trục vít di động chạy bằng diesel, máy nén khí trục vít di động chạy bằng điện, máy sấy khí, máy hút chân không và các phụ tùng thay thế tương ứng. Dukas luôn tuân thủ triết lý kinh doanh hợp tác cùng có lợi để cung cấp dịch vụ trọn gói cho mọi khách hàng!